đoán chừng

  1. Infer (fro what is known)
    • Cũng đoán chừng thế thôi, chưa chắc đã đúng
      To infer a conclusion just like that without any certainly of correctness
  2. đoán định
  3. Udge and decide
    • Giữ toàn quyền đoán định
      To hold a full right to udge ad decide
đoán chừng
Tôi đoán chừng chiếc bánh này nặng khoảng một cân.